書包

shū bāothư bao

Hán Việt: thư bao · Pinyin: shū bāo

Tổng quan

túi sách; cặp sách

新华 · Tân Hoa Đại lục

布或皮革等制成的袋子,主要供学生上学时装书籍、文具用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

裝書用的背包。如:「開學了,小學生開心地背著書包上學去。」

Cấu tạo: 書 (thư) + 包 (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cặp đeo lưng
  • Cihui LT:個
  • Cihui 个,隻
  • Cihui 只
  • Tần suất từ thư bao: túi sách/cặp sách; túi; cặp da (để đựng sách); cặp sách
  • Biên soạn 書包 hūbāo* n. schoolbag; satchel

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝書用的背包。如:「開學了,小學生開心地背著書包上學去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 布或皮革等制成的袋子,主要供学生上学时装书籍、文具用。
  • Kaggle Zh-Vi satchel

Eng

  • Cihui schoolbag; satchel; bookbag; 个,隻; 只
  • Tần suất từ 書包 hūbāo* n. schoolbag; satchel

Đức

  • Handedict Schultasche, Ranzen

Từ liên quan

Gần nghĩa

書包帶 · 书丹 · 書亭 · 書會 · 書體 · 書信 · 书册 · 書寫