書吏

thư lại

Hán Việt: thư lại

Tổng quan

Cấu tạo: (thư) + (lại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iên chức cấp dưới lo việc giấy tờ tại công sở. thư lại thư lại ☆Viên chức cấp dưới lo việc giấy tờ tại công sở.

Eng

  • Cihui 書吏 shūlì n. 1. secretary 2. government clerk 3. copyist; scribe M:²wèi