書坊
thư phường
Hán Việt: thư phường · Pinyin: shū fāng
Tổng quan
hiệu sách: hàng sách
Nghĩa
Việt
- Cihui hiệu sách: hàng sách
- Cihui hiệu sách; hàng sách。舊時印刷並出售書籍的地方。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時刻印並出售書籍的地方。《儒林外史》第四八回:「那裡有極大的書坊,還可逗著他們刻這三部書。」也稱為「書鋪」、「書店」。
Eng
- Cihui 書坊 shūfāng p.w. <wr.> bookstore M:¹jiā