書城

shū chéng thư thành

Hán Việt: thư thành · Pinyin: shū chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (thư) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.積書環列如城。形容書籍很多。明.陳繼儒《太平清話》卷二:「宋政和時,都下李德茂環積墳籍,名曰書城。」 2.售賣書籍的場所。

Eng

  • Cihui 書城 shūchéng p.w. place/building containing several bookstores