書報
thư báo
Hán Việt: thư báo · Pinyin: shū bào
Tổng quan
sách báo
Nghĩa
Việt
- Cihui sách báo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 圖書和報紙。如:「多閱讀有益身心健康的書報,可以增廣知識、見聞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 图书和报刊。
Eng
- CC-CEDICT papers and books
- Cihui papers and books