書場

shū chǎng thư tràng

Hán Việt: thư tràng · Pinyin: shū chǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (thư) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時說書的場所。清.李斗《揚州畫舫錄.卷九.小秦淮錄》:「大東門書場在董子祠坡兒下廁房旁。四面團座,中設書臺,門懸書招,上三字橫寫,為評話人姓名,下四字直寫日開講書詞。」

Eng

  • Cihui 書場 hūchǎng p.w. <trad.> place where professional story tellers perform; place of entertainment M:⁴zuò