書套

shū tào thư sáo

Hán Việt: thư sáo · Pinyin: shū tào

Tổng quan

hộp sách

Cấu tạo: (thư) + (sáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hộp sách
  • Cihui hộp sách。套在幾本或一本書外面的殼子,有保護作用,多用硬紙等製成。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 套在書本外面的套子。有保護作用,多用硬紙或塑膠等製成。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「你把這套書給琉璃廠寶文堂書鋪裡送了去,告訴俞掌櫃的說,叫他給配一個書套。」也稱為「書帙」、「書衣」。

Eng

  • Cihui 書套 hūtào n. slipcase; book jacket