書子 shū zi · thư tử Hán Việt: thư tử · Pinyin: shū zi Tổng quan Cấu tạo: 書 (thư) + 子 (tử)Pinyinshū ziHán Việtthư tửCấu tạo書 + 子 · thư + tử nghĩa thành phần: thư + tử Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 信函。《西遊記》第三一回:「到了國中,遞了書子,那國王就請師父降妖,取回公主。」《儒林外史》第一二回:「宦成依舊搭船,帶了書子,回湖州回覆兩公子。」