書客

shū kè thư khách

Hán Việt: thư khách · Pinyin: shū kè

Tổng quan

Cấu tạo: (thư) + (khách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.帶著書籍文具到學堂裡去兜售的小販。《儒林外史》第一回:「走到村學堂裡,見那闖學堂的書客,就買幾本舊書。」 2.讀書人。唐.張籍〈和左思元郎中秋居〉詩一○首之五:「書客多呈帖,琴僧與合弦。」

Eng

  • Cihui 書客 hūkè n. bookseller M:²wèi