書屋

shū wū thư ốc

Hán Việt: thư ốc · Pinyin: shū wū

Tổng quan

phòng sách: thư phòng

Cấu tạo: (thư) + (ốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng sách: thư phòng
  • Cihui phòng sách; thư phòng。舊時供讀書用的房子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藏書或讀書的房子。《儒林外史》第四六回:「成老爹睡了一夜,半夜裡又吐,吐了又痾屎。不等天亮,就叫書屋裡的一個小廝來掃屎。」

Eng

  • Cihui 書屋 hūwū* p.w. study; studio M:¹jiān