書後

shū hòu thư hậu

Hán Việt: thư hậu · Pinyin: shū hòu

Tổng quan

lời bạt

Cấu tạo: (thư) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời bạt
  • Cihui lời bạt (lời cuối sách)。寫在別人著作後面,對著作有所說明或評論的文章。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文體名。寫在書本後面,對作品有所說明或評論的文章。性質與跋相同。

Eng

  • Cihui 書後 shūhòu n. postscript (by the author or sb. else)