書癡
thư si
Hán Việt: thư si
Tổng quan
mọt sách; con mọt sách。沉溺於讀書而不通人情世故的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui mọt sách; con mọt sách。沉溺於讀書而不通人情世故的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沉溺於讀書而不通人情世故的人。《新唐書.卷九五.竇威傳》:「威沉邃有器局,貫覽群言,家世貴,子弟皆喜武力,獨威尚文,諸兄詆為書痴。」也稱為「書呆子」。
ja
- JMdict book nut|bibliomaniac|bookworm