書眉

shū méi thư mi

Hán Việt: thư mi · Pinyin: shū méi

Tổng quan

đầu trang | lề trên của trang giấy

Cấu tạo: (thư) + (mi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu trang | lề trên của trang giấy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書頁上端空白部分。清.陳鱣《對策》卷四:「至於部次州居,展書眉而可得。」 2.標題書簽。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 图书版心上端的空白部分称为书眉,阅读时在书眉部位所作的批注称为眉批”; 横排本书籍版心上端的一行文字,通常包括书名、篇、章、标题、页码等;辞书等工具书则为部首、拼音、分类名称等。有时画有书眉线。排印在版心下端的,称为下书眉”。
  • Tân Hoa Tự Điển ①图书版心上端的空白部分称为书眉,阅读时在书眉部位所作的批注称为眉批”。②横排本书籍版心上端的一行文字,通常包括书名、篇、章、标题、页码等;辞书等工具书则为部首、拼音、分类名称等。有时画有书眉线。排印在版心下端的,称为下书眉”。

Eng

  • CC-CEDICT header|top margin on a page
  • Cihui header; top margin on a page