書種

shū zhǒng thư chủng

Hán Việt: thư chủng · Pinyin: shū zhǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (thư) + (chủng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能讀書的子弟。宋.戴復古〈見名園荒廢有感〉詩:「牆東有寒士,書種世相傳。」

Eng

  • Cihui 書種 hūzhǒng n. people given to learning