書童
thư đồng
Hán Việt: thư đồng · Pinyin: shū tóng
Tổng quan
thư đồng: hề đồng
Nghĩa
Việt
- Cihui thư đồng: hề đồng
- Cihui ứa trẻ hầu hạ quét dọn phòng đọc sách. thư đồng thư đồng ☆Đứa trẻ hầu hạ quét dọn phòng đọc sách. thư đồng; hề đồng (thằng bé hầu hạ đèn sách)。舊時在地主官僚家中侍候主人及其子弟讀書並做雜事的未成年的僕人。
Eng
- Cihui 書童 hūtóng n. <trad.> boy attendant of a young student or scholar