書籤

shū qiān thư thiêm

Hán Việt: thư thiêm · Pinyin: shū qiān

Tổng quan

dấu trang | LT:張|张

Cấu tạo: (thư) + (thiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dấu trang | LT:張|张

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夾在書裡,作為閱讀進度標識的卡片。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);贴在线装书书皮上的写着或印着书名的纸或绢的条儿,有些新式装订的书也仿照它的形式直接印在书皮上;为标记阅读到什么地方而夹在书里的小片,多用纸或赛璐珞等制成。

Eng

  • CC-CEDICT bookmark|CL:張|张[zhang1]
  • Cihui bookmark; CL:張|张