書紳
thư thân
Hán Việt: thư thân · Pinyin: shū shēn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.衛靈公》:「子張書諸紳。」宋.邢昺.疏:「紳,大帶也。子張以孔子之言,書之紳帶,意其佩服無忽忘也。」把重要的話或事,寫在衣服的大帶上以示不忘。《文選.江淹.雜體詩.嵇中散》:「寫懷良未遠,感贈以書紳。」
Hán Việt: thư thân · Pinyin: shū shēn