書舘

thư quán

Hán Việt: thư quán

Tổng quan

Nhà in sách. Tiệm bán sách

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代教授学童的处所; (~儿); 有艺人在那里说评书的茶馆儿。

Cấu tạo: 书 (thư) + 馆 (quán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhà in
  • Tần suất từ Nhà in sách. Tiệm bán sách.; hà in sách. Tiệm bán sách

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 书亭 · 书会 · 书体 · 书信 · 书册 · 书写 · 书函