書蟲

shū chóng thư trùng

Hán Việt: thư trùng · Pinyin: shū chóng

Tổng quan

mọt sách

Cấu tạo: (thư) + (trùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mọt sách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蛀蝕書籍的蟲子。也稱為「蠹書蟲」。 2.比喻死讀書而不知融會貫通的人。也稱為「蠹書蟲」、「書蠹」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《汉书.五行志中之下》"昭帝时,上林苑中大柳树断仆地,一朝起立,生枝叶,有虫食其叶,成文字。"后用"书虫"泛指食叶虫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《汉书.五行志中之下》"昭帝时,上林苑中大柳树断仆地,一朝起立,生枝叶,有虫食其叶,成文字。"后用"书虫"泛指食叶虫。

Eng

  • CC-CEDICT bookworm
  • Cihui bookworm