書蠹

shū dù thư đố

Hán Việt: thư đố · Pinyin: shū dù

Tổng quan

mọt sách (nghĩa đen và bóng) | con mọt sách | người mọt sách

Cấu tạo: (thư) + (đố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mọt sách (nghĩa đen và bóng) | con mọt sách | người mọt sách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蛀蝕書籍的蟲子。清.陳曾壽〈南歌子.雞唱催將息〉詞:「半床書蠹共銷沉,字裡淒迷時遇少年心。」也稱為「蠹書蟲」。 2.比喻讀死書而不知融會貫通的人。也稱為「蠹書蟲」、「書蟲」。

Eng

  • CC-CEDICT bookworm (literal and figurative)|book louse|pedant
  • Cihui bookworm (literal and figurative); book louse; pedant