書評

shū píng thư bình

Hán Việt: thư bình · Pinyin: shū píng

Tổng quan

bài phê bình sách | thông báo sách

Cấu tạo: (thư) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài phê bình sách | thông báo sách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 評論或介紹書籍的文章。如:「一篇好的書評要有公正客觀的立場,以供讀者購閱時參考。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书法评论。南朝梁袁昂着有《古今书评》; 评论或介绍书籍的文章。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.书法评论。南朝梁袁昂着有《古今书评》。 2.评论或介绍书籍的文章。

Eng

  • CC-CEDICT book review|book notice
  • Cihui book review; book notice

ja

  • JMdict book review