書鎮
thư trấn
Hán Việt: thư trấn · Pinyin: shū zhèn
Tổng quan
cái chặn giấy
Nghĩa
Việt
- Cihui cái chặn giấy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鎮壓紙張或書籍的文具。多用銅、鐵、玉、石等製成。也稱為「鎮紙」、「鎮尺」。
Hán Việt: thư trấn · Pinyin: shū zhèn
cái chặn giấy