書題
thư đề
Hán Việt: thư đề · Pinyin: shū tí
Tổng quan
tiêu đề sách
Nghĩa
Việt
- Cihui tiêu đề sách
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.書籍或文章的標題。如:「讀書報告應先寫書題。」 2.題字、記述。《南史.卷七七.恩倖傳.紀僧真傳》:「以閑書題,令答遠近書疏。」 3.書信。《南史.卷四六.周山圖傳》:「於書題甚拙,謹直少言,不嘗說人短長。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指书信; 泛指写在书籍前或后的文字; 书籍的标题。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指书信。 2.泛指写在书籍前或后的文字。 3.书籍的标题。
Eng
- CC-CEDICT book title
- Cihui book title