書齋
thư trai
Hán Việt: thư trai · Pinyin: shū zhāi
Tổng quan
phòng làm việc
Nghĩa
Việt
- Cihui phòng làm việc
- Cihui thư trai thư trai ☆Buồng học. Phòng đọc sách. Đoạn trường tân thanh: »Thong dong nối gót thư trai cùng về«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 書房。唐.王勃〈贈李十四〉詩四首之四:「直當花院裡,書齋望曉開。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「卻說劉元普一日正在書齋閒玩古典,只見門上人報道:『外有母子二人,口稱西粵人氏,是老爺至親親戚,有書拜謁。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 书房。
Eng
- CC-CEDICT study (room)
- Cihui study (room)