曹丕

cáo pī tào phi

Hán Việt: tào phi · Pinyin: cáo pī

Tổng quan

Tào Phi (187-226), con trai thứ hai của Tào Tháo 曹操, vua rồi hoàng đế của Tào Ngụy 曹魏 từ năm 220, trị vì với danh hiệu Ngụy Văn Đế 魏文帝, cũng là một nhà thư pháp nổi tiếng

Cấu tạo: (tào) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tào Phi (187-226), con trai thứ hai của Tào Tháo 曹操, vua rồi hoàng đế của Tào Ngụy 曹魏 từ năm 220, trị vì với danh hiệu Ngụy Văn Đế 魏文帝, cũng là một nhà thư pháp nổi tiếng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元187~226)字子桓,三國時魏武帝之子。漢建安十六年為五官中郎將,兼副丞相。父卒,嗣為丞相。建安二十五年代漢即帝位,在位七年。性好文學,博聞強識。作有《典論》及詩賦函札百餘篇。卒諡文帝。

Eng

  • CC-CEDICT Cao Pi (187-226), second son of Cao Cao 曹操, king then emperor of Cao Wei 曹魏 from 220, ruled as Emperor Wen 魏文帝, also a noted calligrapher
  • Cihui Cao Pi (187-226), second son of Cao Cao 曹操, king then emperor of Cao Wei 曹魏 from 220, ruled as Emperor Wen 魏文帝, also a noted calligrapher