曼延

màn yánmạn duyên

Hán Việt: mạn duyên · Pinyin: màn yán

Tổng quan

liên miên không dứt; chạy dài. con đường nhỏ hẹp quanh co không dứt

新华 · Tân Hoa Đại lục

绵不断:群山~丨曲折的羊肠小道一直~到远方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.連綿不斷。漢.王延壽〈魯靈光殿賦〉:「長途升降,軒檻曼延。」 2.一種古代巨獸。形似狸,長百尋。支代亦仿以為百戲節目。也作「曼衍」。

Cấu tạo: 曼 (mạn) + 延 (duyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 曼延曲折的羊腸小道。
  • Tần suất từ liên miên không dứt; chạy dài. con đường nhỏ hẹp quanh co không dứt.; chạy dài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.連綿不斷。漢.王延壽〈魯靈光殿賦〉:「長途升降,軒檻曼延。」 2.一種古代巨獸。形似狸,長百尋。支代亦仿以為百戲節目。也作「曼衍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绵不断:群山~丨曲折的羊肠小道一直~到远方。

Từ liên quan

Gần nghĩa

延企 · 延会 · 延伸 · 延医 · 延发 · 延吉 · 延后 · 延命