曼札

mạn trát

Hán Việt: mạn trát

Tổng quan

mặn chát 曼札 tt. rất mặn, (bóng) trỏ sự vất vả, long đong. Mùi thế đắng cay cùng mặn chát, ít nhiều đã vấy một hai phen. (Thuật hứng 46.7).

Cấu tạo: (mạn) + (trát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặn chát 曼札 tt. rất mặn, (bóng) trỏ sự vất vả, long đong. Mùi thế đắng cay cùng mặn chát, ít nhiều đã vấy một hai phen. (Thuật hứng 46.7).