曼漶

màn huànmạn hoán

Hán Việt: mạn hoán · Pinyin: màn huàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.凝不清,不分明。

Cấu tạo: 曼 (mạn) + 漶 (hoán)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.凝不清,不分明。

Từ liên quan

Gần nghĩa

曼供 · 曼城 · 曼声 · 曼妙 · 曼岛 · 曼延 · 曼札 · 曼殊