漶
hoán
Hán Việt: hoán · Pinyin: huàn
Tổng quan
(chữ viết, tranh v.v.) không rõ do hư hỏng (như hư hại do nước v.v.) nhoè
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huàn |
|---|---|
| Hán Việt | hoán |
| Quảng Đông | waan6 |
| Nhật Bản | HATSUKIRISHINAI |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuanh |
| Phản thiết | 戸管切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 換 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Mạn hoán} [漫漶] lở nát, sứt nát.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「漫漶」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 漶 . 凝 漶huàn
Eng
- CC-CEDICT (of writing, pictures etc) indistinct due to deterioration (water damage etc)|blurry|eroded
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤胡玩切,音換。漫漶,不可知也。【前漢·揚雄傳】爲其泰曼漶。【註】曼漶,不分別貌。猶言濛鴻也。 又【集韻】戸管切【正韻】胡管切,𠀤音緩。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤呼玩切,音喚。義𠀤同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư