曼辭

màn cí mạn từ

Hán Việt: mạn từ · Pinyin: màn cí

Tổng quan

Cấu tạo: (mạn) + (từ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美飾巧辯的言辭。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「今雖欲自雕琢曼辭以自飾,無益於俗,不信,適足取辱耳。」

Eng

  • Cihui 曼辭 màncí n. <wr.> magnificent words; ornate language