替位

thế vị

Hán Việt: thế vị

Tổng quan

替位 THẾ VỊ Thay thế địa vị cao sang. 𥋳須󰓗欥帝呂欣 封許󱶘󰉙尊替位 Ngòi tua rầư hất đảy lạ hơn Phong hẩư khỉn ngai tôn thế vị (N.K.) Qua cuộc thi thố này, xem con nào làm được thứ lạ hơn sẽ phong cho lên ngai vàng cao quý thay chỗ của ta.

Cấu tạo: (thế) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 替位 THẾ VỊ Thay thế địa vị cao sang. 𥋳須󰓗欥帝呂欣 封許󱶘󰉙尊替位 Ngòi tua rầư hất đảy lạ hơn Phong hẩư khỉn ngai tôn thế vị (N.K.) Qua cuộc thi thố này, xem con nào làm được thứ lạ hơn sẽ phong cho lên ngai vàng cao quý thay chỗ của ta.