替工
thế công
Hán Việt: thế công · Pinyin: tì gōng
Tổng quan
làm thay; làm hộ. ngày mai tôi bận, xin anh làm thay tôi.; người làm thay; người thay thế. 找了個替工 tìm một người làm thay
1.代替别人做工的人。 2.代替别人做工。
1.代替做工。如:「學校工友明天請假,並且已找好了人來替工。」 2.代替他人做工的人。如:「我不是工廠正式編制的人員,只是臨時的替工而已。」《續孽海花》第三四回:「他的替工趙大,伺候牲口的門道兒也狠精。」
Nghĩa
Việt
- Cihui công nhân thay thế
- Cihui công nhân dự bị
- Biên soạn work as a temporary substitute ◆n. temporary substitute (worker) M:ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.代替做工。如:「學校工友明天請假,並且已找好了人來替工。」 2.代替他人做工的人。如:「我不是工廠正式編制的人員,只是臨時的替工而已。」《續孽海花》第三四回:「他的替工趙大,伺候牲口的門道兒也狠精。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.代替别人做工的人。 2.代替别人做工。
Eng
- Cihui replacement worker; substitute worker