替换
thế hoán
Hán Việt: thế hoán · Pinyin: tì huàn
Tổng quan
thay; thay đổi. anh thay anh ấy một chút. 替換的衣服 quần áo thay rồi
1.把原来的(工作着的人﹑使用着的衣物等)调换下来; 倒换。
把原有的調換下來。如:「你去替換他一下」。
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển đổi
- Biên soạn v. replace; displace
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把原有的調換下來。如:「你去替換他一下」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.把原来的(工作着的人﹑使用着的衣物等)调换下来; 倒换。
- Kaggle Zh-Vi displace
Eng
- Cihui to exchange; to replace; to substitute for; to switch
Đức
- Handedict ersetzen, austauschen, ablösen