替班
thế ban
Hán Việt: thế ban · Pinyin: tì bān
Tổng quan
làm người thay thế | làm thay cho ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui làm người thay thế | làm thay cho ai đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 代替別人上班。如:「今天他生病了,得找個人替班。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);代替别人上班:今天他生病了,得找个人~。
Eng
- CC-CEDICT to act as substitute|to fill in for sb
- Cihui to act as substitute; to fill in for sb