最好

zuì hǎo tối hảo

Hán Việt: tối hảo · Pinyin: zuì hǎo

Tổng quan

tốt nhất | nên ... | tốt hơn hết nên ... ốt nhất. tối hảo tối hảo ☆Tốt nhất.

Cấu tạo: (tối) + (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tốt nhất | nên ... | tốt hơn hết nên ... ốt nhất. tối hảo tối hảo ☆Tốt nhất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.極好。唐.韓偓〈三月〉詩:「四時最好是三月,一去不迴唯少年。」《三國演義》第四回:「操以鞭指林深處謂宮曰:『此間有一人姓呂,名伯奢,是吾父結義弟兄;就往問家中消息,覓一宿,如何?』宮曰:『最好。』」 2.表示非常希望。如:「這件事,最好你親自前來,不要委託他人代辦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示最理想的选择;最大的希望。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.表示最理想的选择;最大的希望。

Eng

  • CC-CEDICT best|had better ...; it would be best to ...
  • Cihui best; had better ...; it would be best to ...

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

最坏