最
tối
Hán Việt: tối · Pinyin: zuì
Tổng quan
biến thể của 最[zui4] biến thể cũ của 最[zui4] nhất tính từ so sánh nhất
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zuì |
|---|---|
| Hán Việt | tối |
| Quảng Đông | zeoi3 |
| Mân Nam | tsuè |
| Nhật Bản | SAI |
| Hàn Quốc | 최 |
| Chú âm | ㄗㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cuad |
| Baxter-Sagart | [ts]ˤot-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]ˤot-s |
| Phản thiết | 徂外切 |
| Thanh mẫu | 從 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rất. Như {tối hảo} [最好] rất tốt. Giỏi hơn. Nhà Hán khảo sát quan lại chia ra hai hạng, {tối} [最] và {điến} [殿]. {Điến} là kẻ không xứng chức, {tối} là kẻ có tài giỏi. Cùng tột, dùng làm trợ từ.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tụi tụi chúng nó [Eng: they, them]
- Bảng Tra Chữ Nôm tíu tíu tít [Eng: to chatter]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tíu Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tíu Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tíu Xuất hiện 14 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.至極。如:「最好」、「最大」、「最美」。《史記.卷一二六.滑稽傳.褚少孫補西門豹傳》:「三子之才能誰最賢哉?辨治者當能別之。」 2.凡、總計。《史記.卷五七.絳侯周勃世家》:「最從高帝得相國一人,丞相二人,將軍、二千石各三人。」漢.王符《潛夫論.實貢》:「最其行能,多不及中。」 [名] 菁華,居首要性的人或物。唐.司馬札〈賣花者〉詩:「長安甲第多,處處花堪愛,良金不惜費,競取園中最。」明.湯顯祖《牡丹亭》第二齣:「河東舊族,柳氏名門最。」 [動] 聚合。宋.陸游〈澹齋居士詩序〉:「最其詩,得三卷,屬某為序。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 最 (会意。小篆字形,从冃,从取。本义冒犯夺取) 同本义 最,犯而取之。从曰,从取。会意。 公既诸将一禀睿筭,与贼遌,最,遂下之。--明·刘三吾《许国襄简王公神道碑铭》 聚,聚合 得其常心,物所为最之哉?--《庄子·德充符》 冬收五藏,最万物。--《管子·禁藏》。注最,聚也。” 民举所最粟。--《管子·地数》 总计;合计 最其行能,多不及中。--《潜夫论》 最 古代考核政绩或军功时划分的等级,以上等为最。跟殿”相对 犹无益于殿最也。--班固 最zuì ⒈极,顶~美。~强。~重要。〈古〉特指功劳最高。 ⒉〈古〉聚合~万物。
Eng
- CC-CEDICT variant of 最[zui4]
- CC-CEDICT old variant of 最[zui4]
- CC-CEDICT (before an adjective or verb) to the highest degree; (the) most ...; -est|(after 之[zhi1]) best or most extreme example (e.g. 世界之最[shi4 jie4 zhi1 zui4] the greatest in the world)
ja
- JMdict the most|the extreme|prime|conspicuous
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𣤜【唐韻】【集韻】𠀤祖外切,音醉。【說文】犯而取也。 又【玉篇】聚也。【公羊傳·隱元年】會,猶最也。【註】最,聚也。最之爲言聚,今聚民曰投最。 又【廣韻】極也。【史記·周勃世家】攻槐里好畤最。【註】於將率之中功爲最。【後漢·崔寔傳】常爲邊最。【註】最爲第一。 又【史記·周勃世家】定上谷十一縣,右北平十六縣,遼西、遼東二十九縣,漁陽二十二縣,最。【註】索隱曰:最,都凡也,謂總舉其攻戰克獲之數也。 又【前漢·敘傳】猶無益於殿最。【註】殿,負也。最,善也。【後漢·百官志】卽奏其殿最,而行賞罰。【註】課第長吏不稱職者爲殿,其有治能者爲最。 又【小爾雅】最,叢也。又要也。【玉篇】齊也。 又【集韻】徂外切,音蕞。又取外切,音襊。義𠀤同。 又【集韻】粗括切。撮,或作最。【說文】本从冃,俗从曰。
Thuyết Văn
犯取也。 从冃取。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鍇曰。犯而取也。按犯而取猶冡而前。冣之字訓積。最之字訓犯取。二字義殊而音亦殊。顔氏家訓謂冣爲古聚字。手部撮字从最爲音義。皆可證也。今小徐本此下多又曰會三字。係淺人增之。韵會無之。是也。最、俗作㝡。六朝如此作。○莊子秋水。鴟鵂夜撮蚤。察毫末。晝出。瞋目而不見丘山。釋文。撮、崔本作最。此可證最撮古音同。蚤謂齧人跳蟲也。或誤爲聚爪。云夜入人家。𡩡人指甲。可𥬇也。 會意。小徐衍聲字。非也。祖外切。十五部。
【最】 (tối) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 冃取 (mạo thủ) Phiên thiết: Tổ ngoại thiết Thượng tự: 祖 (tổ) | Hạ tự: 外 (ngoại) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'oái' Suy luận: toái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phạm (Xâm phạm) thủ (Chịu lấy. Như {nhất ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 冣 · 㝡 · 𣤜 · 𥦡 · 冣 · 朂 · 㝡