最

zuìNôm tếu

Pinyin: zuì · Nôm: tếu

Tổng quan

biến thể của 最[zui4] biến thể cũ của 最[zui4] nhất tính từ so sánh nhất

最不 · 最为 · 最优 · 最低 · 最佳 · 最先 · 最初 · 最勝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzuì
Hán Việttối
Âm Nômtếu
Quảng Đôngzeoi3
Mân Namtsuè
Nhật BảnSAI
Hàn Quốc최
Chú âmㄗㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổcuad
Baxter-Sagart[ts]ˤot-s
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤot-s
Phản thiết徂外切
Thanh mẫu從

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rất. Như tối hảo [最好] rất tốt. Giỏi hơn. Nhà Hán khảo sát quan lại chia ra hai hạng, tối [最] và điến [殿]. Điến là kẻ không xứng chức, tối là kẻ có tài giỏi. Cùng tột, dùng làm trợ từ

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tối 最 ◎ Ss đối ứng t’iol (9 thổ ngữ Mường), t’ion (1), sol, son, sun (13) [NV Tài 2005: 280]. tt. trái với sáng. Thuyền mọn còn chèo chăng khứng đỗ, trời ban tối ước về đâu. (Ngôn chí 14.8)‖ Ngày xem hoa rụng chăng cài cửa, tối rước chim về mựa lạc ngàn. (Tự thán 95.6)‖ (Tức sự 123.7)
  • Giản Dị Hán Nôm tếu nói tếu; sưng tếu [Eng: to joke; to swell]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tối tối đa [Eng: maximum]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nương long tức tối dạ đầy
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tế trà nhất túi dùng chùy pháp nay
  • Bảng Tra Chữ Nôm tụi tụi chúng nó [Eng: they, them]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tíu tíu tít [Eng: to chatter]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tíu Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tíu Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tíu Xuất hiện 14 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.至極。如:「最好」、「最大」、「最美」。《史記.卷一二六.滑稽傳.褚少孫補西門豹傳》:「三子之才能誰最賢哉?辨治者當能別之。」 2.凡、總計。《史記.卷五七.絳侯周勃世家》:「最從高帝得相國一人,丞相二人,將軍、二千石各三人。」漢.王符《潛夫論.實貢》:「最其行能,多不及中。」 [名] 菁華,居首要性的人或物。唐.司馬札〈賣花者〉詩:「長安甲第多,處處花堪愛,良金不惜費,競取園中最。」明.湯顯祖《牡丹亭》第二齣:「河東舊族,柳氏名門最。」 [動] 聚合。宋.陸游〈澹齋居士詩序〉:「最其詩,得三卷,屬某為序。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最 (会意。小篆字形,从冃,从取。本义冒犯夺取) 同本义 最,犯而取之。从曰,从取。会意。 公既诸将一禀睿筭,与贼遌,最,遂下之。--明·刘三吾《许国襄简王公神道碑铭》 聚,聚合 得其常心,物所为最之哉?--《庄子·德充符》 冬收五藏,最万物。--《管子·禁藏》。注最,聚也。” 民举所最粟。--《管子·地数》 总计; 合计 最其行能,多不及中。--《潜夫论》 最 古代考核政绩或军功时划分的等级,以上等为最。跟殿”相对 犹无益于殿最也。--班固 最zuì ⒈极,顶~美。~强。~重要。〈古〉特指功劳最高。 ⒉〈古〉聚合~万物。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 最[zui4]
  • CC-CEDICT old variant of 最[zui4]
  • CC-CEDICT (before an adjective or verb) to the highest degree; (the) most ...; -est, (after 之[zhi1]) best or most extreme example (e.g. 世界之最[shi4 jie4 zhi1 zui4] the greatest in the world)
  • JMdict the most
  • JMdict the extreme
  • JMdict prime
  • JMdict conspicuous

ja

  • JMdict 最(さい)

other

  • Nguồn khác Đổi. Thay. 梂破群則篤最𫨰 Cấu phó cón tắc đoóc tối pây (C.K.) Cầu xưa mục gẫy sẽ thay đi

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𣤜【唐韻】【集韻】𠀤祖外切,音醉。【說文】犯而取也。 又【玉篇】聚也。【公羊傳·隱元年】會,猶最也。【註】最,聚也。最之爲言聚,今聚民曰投最。 又【廣韻】極也。【史記·周勃世家】攻槐里好畤最。【註】於將率之中功爲最。【後漢·崔寔傳】常爲邊最。【註】最爲第一。 又【史記·周勃世家】定上谷十一縣,右北平十六縣,遼西、遼東二十九縣,漁陽二十二縣,最。【註】索隱曰:最,都凡也,謂總舉其攻戰克獲之數也。 又【前漢·敘傳】猶無益於殿最。【註】殿,負也。最,善也。【後漢·百官志】卽奏其殿最,而行賞罰。【註】課第長吏不稱職者爲殿,其有治能者爲最。 又【小爾雅】最,叢也。又要也。【玉篇】齊也。 又【集韻】徂外切,音蕞。又取外切,音襊。義𠀤同。 又【集韻】粗括切。撮,或作最。【說文】本从冃,俗从曰。

Thuyết Văn

犯取也。 从冃取。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鍇曰。犯而取也。按犯而取猶冡而前。冣之字訓積。最之字訓犯取。二字義殊而音亦殊。顔氏家訓謂冣爲古聚字。手部撮字从最爲音義。皆可證也。今小徐本此下多又曰會三字。係淺人增之。韵會無之。是也。最、俗作㝡。六朝如此作。○莊子秋水。鴟鵂夜撮蚤。察毫末。晝出。瞋目而不見丘山。釋文。撮、崔本作最。此可證最撮古音同。蚤謂齧人跳蟲也。或誤爲聚爪。云夜入人家。𡩡人指甲。可𥬇也。 會意。小徐衍聲字。非也。祖外切。十五部。

【最】 (tối) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 冃取 (mạo thủ) Phiên thiết: Tổ ngoại thiết Thượng tự: 祖 (tổ) , Hạ tự: 外 (ngoại) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'oái' Suy luận: toái (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: phạm (Xâm phạm) thủ (Chịu lấy. Như {nhất ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 冣 · 㝡 · 𣤜 · 𥦡 · 冣 · 朂 · 㝡