最為

zuì wéi tối vi

Hán Việt: tối vi · Pinyin: zuì wéi

Tổng quan

nhất

Cấu tạo: (tối) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用在双音节的形容词前,表示某种属性超过所有同类的人或事物:~重要|~可恶|用电话通知,~省事。

Eng

  • CC-CEDICT the most
  • Cihui the most