會兒

huì erhội nhi

Hán Việt: hội nhi · Pinyin: huì er

Tổng quan

một chút; một hồi; lúc

新华 · Tân Hoa Đại lục

(口语中也读huǐr); 指很短的一段时间:一~, 这~, 等~, 用不了多大~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.片刻、短時間。如:「他等會兒就來。」也作「一會兒」。 2.時候。如:「早上出門感覺挺冷的,沒想到這會兒這麼熱。」也作「一會兒」。

Cấu tạo: 會 (hội) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một lát: một chút/một hồi/lúc
  • Cihui 一會兒 這會兒 等會兒 用不了多大會兒。
  • Biên soạn 會兒 uǐr* n. <coll.> moment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.片刻、短時間。如:「他等會兒就來。」也作「一會兒」。 2.時候。如:「早上出門感覺挺冷的,沒想到這會兒這麼熱。」也作「一會兒」。

Eng

  • Cihui 會兒 uǐr* n. <coll.> moment; ►See also huìr

Từ liên quan

Gần nghĩa

會上 · 會東 · 会事 · 会亲 · 會眾 · 會元 · 會黨 · 会典