會典

huì diǎnhội điển

Hán Việt: hội điển · Pinyin: huì diǎn

Tổng quan

hội điển

新华 · Tân Hoa Đại lục

明清时期记载法令制度的书籍,多用于书名,如《明会典》。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

專記一代法典政制的書。如《明會典》、《清會典》。

Cấu tạo: 會 (hội) + 典 (điển)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 會典 uìdiǎn n. collection of laws and institutions M:²bù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專記一代法典政制的書。如《明會典》、《清會典》。

Eng

  • Cihui 會典 uìdiǎn n. collection of laws and institutions M:²bù

other

  • Nguồn khác Sách ghi chép phép tắc luật lệ của một triều đại. Chẳng hạn Quốc triều hội điển, soạn xong năm 1776, chép luật lệ triều Lê

Từ liên quan

Gần nghĩa

會上 · 會東 · 会事 · 会亲 · 會眾 · 会儿 · 會元 · 會黨