會典

huì diǎn hội điển

Hán Việt: hội điển · Pinyin: huì diǎn

Tổng quan

hội điển

Cấu tạo: (hội) + (điển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hội điển
  • Cihui ách ghi chép phép tắc luật lệ của một triều đại. Chẳng hạn Quốc triều hội điển, soạn xong năm 1776, chép luật lệ triều Lê. hội điển hội điển ☆Sách ghi chép phép tắc luật lệ của một triều đại. Chẳng hạn Quốc triều hội điển, soạn xong năm 1776, chép luật lệ triều Lê. hội điển (sách…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專記一代法典政制的書。如《明會典》、《清會典》。

Eng

  • Cihui 會典 uìdiǎn n. collection of laws and institutions M:²bù