會同
hội đồng
Hán Việt: hội đồng · Pinyin: huì tóng
Tổng quan
huyện Huitong ở Huaihua 懷化|怀化, Hồ Nam | xử lý việc gì đó cùng nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui huyện Huitong ở Huaihua 懷化|怀化, Hồ Nam | xử lý việc gì đó cùng nhau
- Cihui hội đồng hội đồng ☆Cùng họp lại để lo việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代諸侯朝見天子或互相聘問等事。《詩經.小雅.車攻》:「赤芾金舄,會同有繹。」《論語.先進》:「宗廟之事,如會同、端章甫,願為小相焉。」 2.水流的匯集。《書經.禹貢》:「九河既道,雷夏既澤,灉沮會同。」 3.聯合、會合。如:「主任已會同有關部門前往出事現場了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跟有关方面会合起来(办事)这事由商业局~有关部门办理。
Eng
- CC-CEDICT see 會同縣|会同县[Hui4 tong2 Xian4]
- CC-CEDICT to handle sth jointly
- Cihui see 會同縣|会同县
ja
- JMdict assembly|meeting