會址

hội chỉ

Hán Việt: hội chỉ

Tổng quan

địa chỉ hiệp hội: địa chỉ hội nghị/nơi hội nghị/nơi họp

Cấu tạo: (hội) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa chỉ hiệp hội: địa chỉ hội nghị/nơi hội nghị/nơi họp
  • Cihui 1. địa chỉ hiệp hội。協會或學會的地址。 2. địa chỉ hội nghị; nơi hội nghị; nơi họp。召開會議的地址。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 團體或組織的地址。如:「記得在這期會訊中,告知所有會員新的會址。」

Eng

  • Cihui 會址 uìzhǐ n. site of an association/society conference/meeting M:ge/chù