會客
hội khách
Hán Việt: hội khách · Pinyin: huì kè
Tổng quan
tiếp khách
Nghĩa
Việt
- Cihui tiếp khách
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接見賓客。唐.元稹〈競舟〉詩:「君侯饌良吉,會客陳膳羞。」《文明小史》第三六回:「大人今天身上有些不大爽快,不能會客,請老爺們寬住幾天,得空再談罷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 和来访的客人见面~室。
Eng
- CC-CEDICT to receive a visitor
- Cihui to receive a visitor