會師

huì shī hội sư

Hán Việt: hội sư · Pinyin: huì shī

Tổng quan

hợp tác | gia nhập lực lượng | hội quân

Cấu tạo: (hội) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp tác | gia nhập lực lượng | hội quân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.幾個獨立行動的部隊,在某一地點會合。《左傳.文公十六年》:「楚子乘馹,會師于臨品。」《隋唐演義》第四六回:「越王侗傳旨差虎賁郎將劉仁恭、光祿少卿房崱,募兵二萬五千,差人知會河南討捕大使裴仁基,前後夾攻,會師倉城。」 2.各地人員聚集。如:「這是一年一度的圍棋盛會,各派好手均會師於此。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 几支独立行动的部队在战地会合,也泛指几方面人员会合:胜利~|各地革新能手在首都~。

Eng

  • CC-CEDICT to collaborate|to join forces|to effect a junction
  • Cihui to collaborate; to join forces; to effect a junction