會帳

huì zhàng hội trướng

Hán Việt: hội trướng · Pinyin: huì zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (hội) + (trướng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在飯館、茶樓等處邂逅親友,而代為付帳。《儒林外史》第一四回:「當下說定了,店裡會了帳,馬二先生回到下處候著。」《海上花列傳》第一五回:「實夫見當中正面榻上煙客,在那裡會帳洗臉。」也作「惠帳」、「惠鈔」、「會錢」、「會鈔」。