會得

huì dé hội đắc

Hán Việt: hội đắc · Pinyin: huì dé

Tổng quan

Cấu tạo: (hội) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hội đắc (雜語)了解義理也。又單曰會。見會條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.能夠。《初刻拍案驚奇》卷二○:「也會得使人喜,也會得使人怒。」 2.能理會、懂得。唐.元稹〈嘉陵驛〉詩二首之二:「無人會得此時意,一夜獨眠西畔廊。」