會獵

huì lièhội liệp

Hán Việt: hội liệp · Pinyin: huì liè

Tổng quan

cùng đi săn: cùng săn bắn/chiến tranh/đánh nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.大規模的打獵。《新唐書.卷二一五.突厥列傳上》:「是歲大雪,羊馬多凍死,大飢,懼王師乘其敝,即引兵入朔州地,聲言會獵。」 2.古代相約決戰的委婉之詞。漢.曹操〈與孫權書〉:「今治水軍八十萬眾,方與將軍會獵于吳。」

Cấu tạo: 會 (hội) + 獵 (liệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng đi săn: cùng săn bắn/chiến tranh/đánh nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大規模的打獵。《新唐書.卷二一五.突厥列傳上》:「是歲大雪,羊馬多凍死,大飢,懼王師乘其敝,即引兵入朔州地,聲言會獵。」 2.古代相約決戰的委婉之詞。漢.曹操〈與孫權書〉:「今治水軍八十萬眾,方與將軍會獵于吳。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

會上 · 會東 · 会事 · 会亲 · 會眾 · 会儿 · 會元 · 會黨