會盟

huì méng hội minh

Hán Việt: hội minh · Pinyin: huì méng

Tổng quan

các cuộc họp do các quân vương tổ chức trong thời kỳ phong kiến Trung Quốc nhằm mục đích chính thức hóa liên minh, hoàn tất hiệp ước

Cấu tạo: (hội) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui các cuộc họp do các quân vương tổ chức trong thời kỳ phong kiến Trung Quốc nhằm mục đích chính thức hóa liên minh, hoàn tất hiệp ước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代諸侯間的集會訂約。《漢書.卷二一.律曆志上》:「朝聘會盟,易大業之本也。」漢.賈誼〈過秦論〉:「諸侯恐懼,會盟而謀弱秦。」

Eng

  • CC-CEDICT meetings conducted by rulers in feudal China for the purpose of formalizing alliances, finalizing treaties
  • Cihui meetings conducted by rulers in feudal China for the purpose of formalizing alliances, finalizing treaties