會眾
hội chúng
Hán Việt: hội chúng · Pinyin: huì zhòng
Tổng quan
khán giả | người tham gia | tín đồ (của giáo phái)
Nghĩa
Việt
- Cihui khán giả | người tham gia | tín đồ (của giáo phái)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.聚合眾人。《晉書.卷三四.羊祐傳》:「每會眾江沔遊獵,常止晉地。」 2.參加集會或團體組織的人。《大法鼓經.卷上》:「今此會眾,如栴檀林,清淨純一。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时指参加某些会道门等组织的人。
Eng
- CC-CEDICT audience|participants|congregation (of religious sect)
- Cihui audience; participants; congregation (of religious sect)