會籍

huì jí hội tịch

Hán Việt: hội tịch · Pinyin: huì jí

Tổng quan

tư cách hội viên (của câu lạc bộ, v.v.)

Cấu tạo: (hội) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tư cách hội viên (của câu lạc bộ, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.團體組織記錄各會員姓名、籍貫、職業、住址等資料或有關事務的簿冊。 2.參加團體組織的會員資格。如:「經過我方出席代表的努力,我國的會籍終於得以確保。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 根据某些团体组织的章程,经过一定手续而取得的作为该团体成员的资格。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.根据某些团体组织的章程,经过一定手续而取得的作为该团体成员的资格。

Eng

  • CC-CEDICT membership (of a club etc)
  • Cihui membership (of a club etc)