會葬

huì zàng hội táng

Hán Việt: hội táng · Pinyin: huì zàng

Tổng quan

Cấu tạo: (hội) + (táng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聚集眾人前往送葬。《左傳.隱公元年》:「衛侯來會葬,不見公亦不書。」《聊齋志異.卷七.金和尚》:「祭品象物,多難指名,會葬者蓋相摩。」 2.合葬。《史記.卷八五.呂不韋傳》:「始皇十九年,太后薨,謚為帝太后,與莊襄王會葬茝陽。」

Eng

  • Cihui 會葬 uìzàng n. mass burial M:¹cì ◆v. participate in a funeral ceremony